Chọn tuổi người xông đất xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Hợi rất được coi trọng. Tuổi xông đất xông nhà năm 2026 theo 12 con Giáp may mắn nhất
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Hợi may mắn nhất
Việc chọn người xông đất (xông nhà) phù hợp với gia chủ trong dịp đầu năm mới là phong tục quan trọng của người Việt, với mong muốn đón may mắn, tài lộc và bình an cho cả năm. Người xông nhà cần có tuổi hợp thiên can, địa chi, ngũ hành của năm Bính Ngọ 2026, đồng thời không xung khắc với gia chủ tuổi Hợi.
Cách chọn người xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Hợi
Theo quan niệm dân gian, người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau thời khắc Giao thừa, có ảnh hưởng lớn đến vận khí của gia đình trong suốt năm mới. Vì vậy, người được mời xông đất không chỉ cần hợp tuổi mà còn nên là người hiền lành, đức độ, vui vẻ, tinh thần lạc quan, gia đạo yên ấm, công việc ổn định.
Những người xung tuổi với gia chủ, gia đình đang có tang hoặc gặp nhiều chuyện không vui trong năm cũ thường được khuyên không nên đi xông đất đầu năm.

Theo sách Tìm hiểu Văn hóa Phương Đông Âm dương đối lịch (NXB Thanh Hóa) của tác giả Trần Đình Tuấn, khi chọn người xông đất có thể cân nhắc thêm yếu tố nam – nữ tùy theo tuổi gia chủ nhằm tăng cát khí.
Tuổi xông đất hợp nhất cho gia chủ tuổi Hợi năm 2026
Gia chủ tuổi Hợi nên ưu tiên mời người thuộc các tuổi sau đi xông đất đầu năm:
- Tuổi Mão: Tam hợp với tuổi Hợi (Hợi – Mão – Mùi), mang lại may mắn, hòa khí và tài lộc
- Tuổi Mùi: Tam hợp với tuổi Hợi, giúp gia đạo yên ổn, công việc thuận lợi
- Tuổi Dần: Lục hợp với tuổi Hợi, tốt cho công danh, sự nghiệp và các mối quan hệ
- Tuổi Thìn: Không xung khắc với năm Bính Ngọ và tuổi Hợi, thích hợp để xông đất lấy may
Gia chủ tuổi Hợi nên tránh nhờ người tuổi Tỵ xông đất đầu năm, do đây là tuổi xung khắc trực tiếp, dễ ảnh hưởng đến vận khí gia đình.
Thời điểm xông đất Tết Bính Ngọ 2026
Thời gian xông đất được tính từ thời khắc Giao thừa đến sáng mùng 1 Tết. Người xông nhà nên đến với tinh thần vui vẻ, mang theo lời chúc tốt lành để giúp gia chủ có một khởi đầu năm mới suôn sẻ.
Ngày đẹp xông nhà Tết Nguyên đán 2026
Trong năm Bính Ngọ, mùng 1 Tết (thứ Sáu, ngày 17/02/2026 dương lịch) được xem là ngày đẹp nhất để xông nhà.
Nếu không thể xông đất vào mùng 1, mùng 2 Tết (thứ Bảy, ngày 18/02/2026), đặc biệt vào buổi sáng, vẫn là thời điểm phù hợp để khai xuân, đón lộc đầu năm.
Giờ tốt xông đất Tết 2026
Theo phong thủy, từ sau Giao thừa đến trước 12h trưa mùng 1 là lúc dương khí khởi vượng.
Các giờ Hoàng Đạo tốt trong ngày đầu năm gồm: giờ Dần (03h–05h), giờ Thìn (07h–09h) và giờ Tỵ (09h–11h).
Hướng xuất hành khi xông nhà năm Bính Ngọ cho gia chủ tuổi Hợi
Người được nhờ xông đất nên xuất hành từ bên ngoài, bước vào nhà gia chủ sau Giao thừa và mang theo món quà nhỏ tượng trưng cho lộc đầu năm.
Trong năm 2026:
- Hướng Chính Nam là hướng đón Hỷ Thần, mang lại niềm vui và may mắn
- Hướng Chính Tây là hướng đón Tài Thần, thuận lợi cho tiền bạc và công việc
Gia chủ tuổi Hợi nên tránh hướng Đông Nam, vì đây là hướng của Hắc Thần trong năm Bính Ngọ, có thể phát sinh điều không thuận.
Chủ nhà tuổi Đinh Hợi 1947 chọn người xông nhà, xông đất 2026
| Năm Sinh | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1947 | Ất Mùi 1955 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Qúy Mão 1963 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình) |
Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu) |
Gia chủ tuổi Kỷ Hợi 1959 chọn người xông nhà năm 2026
| Năm Sinh | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1959 | Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Qúy Mùi 2003 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mão 1975 (Trung bình) |
Bính Tuất 1946 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Qúy Tỵ 1953 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Qúy Dậu 1993 (Xấu) |
Tuổi xông đất hợp Tân Hợi 1971 năm 2026
| Năm Sinh | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1971 | Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình) |
Qúy Tỵ 1953 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Qúy Sửu 1973 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu) |
Tuổi xông nhà xông đất 2026 cho gia chủ Quý Hợi 1983
| Năm Sinh | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1983 | Ất Mùi 1955 (Tốt), Qúy Mùi 2003 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Qúy Mão 1963 (Khá) |
Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Qúy Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu) |
Tuổi xông đất 2026 hợp cho gia chủ Ất Hợi 1995
| Năm Sinh | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1995 | Canh Dần 1950 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Qúy Mùi 2003 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình) |
Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Tân Tỵ 2001 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu) |
Tuổi xông đất xông nhà 2026 hợp cho gia chủ Đinh Hợi 2007
| Năm Sinh | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 2007 | Ất Mùi 1955 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Qúy Mão 1963 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình) |
Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu) |
